recreation ground
Nghĩa thường dùng
Sân chơi giải trí
danh từ
“Children often play soccer at the recreation ground after school every day.”Trẻ em thường chơi bóng đá ở sân chơi giải trí sau giờ học mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recreation ground
//
* danh từrec sân chơi