Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recreation ground

Nghĩa thường dùng

Sân chơi giải trí danh từ

“Children often play soccer at the recreation ground after school every day.”Trẻ em thường chơi bóng đá ở sân chơi giải trí sau giờ học mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recreation ground

//

* danh từ
  • rec sân chơi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...