recreational activity
/ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪti/
Đang hiển thị mục gốc recreational activity cho “recreational activities”.
Nghĩa thường dùng
hoạt động giải trí, thư giãn
cụm từ
“Hiking is a popular recreational activity.”Leo núi là một hoạt động giải trí phổ biến.