Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recreational spaces

Nghĩa thường dùng

không gian giải trí danh từ

“The city has invested in creating more recreational spaces for families.”Thành phố đã đầu tư vào việc tạo ra nhiều không gian giải trí hơn cho các gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không gian giải trí
    • public recreational spaces: không gian giải trí công cộng
    • recreational green spaces: không gian xanh giải trí
  • khu vực dành cho hoạt động giải trí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...