recreational spaces
Nghĩa thường dùng
không gian giải trí
danh từ
“The city has invested in creating more recreational spaces for families.”Thành phố đã đầu tư vào việc tạo ra nhiều không gian giải trí hơn cho các gia đình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- không gian giải trí
- public recreational spaces: không gian giải trí công cộng
- recreational green spaces: không gian xanh giải trí
- khu vực dành cho hoạt động giải trí