Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #6379

recruitment

/ri'kru:tmənt/

danh từ

  • sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức...)
  • sự bổ sung, sự lấp chỗ trống
  • sự phục hồi sức khoẻ
Biến thể từ recruitments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of getting recruits; enlisting people for the army (or for a job or a cause etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...