recruitment
/ri'kru:tmənt/ phổ biến #6379
Nghĩa thường dùng
tuyển dụng
danh từ
“The recruitment process can take several weeks.”Quá trình tuyển dụng có thể mất vài tuần.
Biến thể từ
recruitments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recruitment
/ri'kru:tmənt/
danh từ
- sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức...)
- sự bổ sung, sự lấp chỗ trống
- sự phục hồi sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of getting recruits; enlisting people for the army (or for a job or a cause etc.)