rectal
/'rektəl/ phổ biến #20368
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rectal
/'rektəl/
tính từ
- (giải phẫu) (thuộc) ruột thẳng
- rectal injection: sự thụt nước vào ruột thẳng (để cho đi ngoài)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or involving the rectum