rectangle
/'rek,tæɳgl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10058
Nghĩa thường dùng
hình chữ nhật
danh từ
“A rectangle has two long sides and two short sides.”Hình chữ nhật có hai cạnh dài và hai cạnh ngắn.
Biến thể từ
rectangles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rectangle
/'rek,tæɳgl/
danh từ
- hình chữ nhật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a parallelogram with four right angles