rectify
/'rektifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14350
Nghĩa thường dùng
khắc phục
danh từ
“Efforts were made to rectify the discrepancies found in the financial report.”Nỗ lực đã được thực hiện để khắc phục những sai lệch được phát hiện trong báo cáo tài chính.
Biến thể từ
rectified quá khứ phân từ
rectifying hiện tại phân từ
rectified quá khứ
rectifies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rectify
/'rektifai/
ngoại động từ
- sửa, sửa cho thẳng
- to rectify mistakes: sửa sai lầm
- to rectify figures: sửa những con số
- (vật lý) chỉnh lưu
- (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
- rectified spirits: rượu tinh cất
- (rađiô) tách sóng
- (toán học) cầu trường
Định nghĩa tiếng Anh
v. math: determine the length of v. set straight or right v. convert into direct current