Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rectify

/'rektifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14350

Nghĩa thường dùng

khắc phục danh từ

“Efforts were made to rectify the discrepancies found in the financial report.”Nỗ lực đã được thực hiện để khắc phục những sai lệch được phát hiện trong báo cáo tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rectify

/'rektifai/

ngoại động từ

  • sửa, sửa cho thẳng
    • to rectify mistakes: sửa sai lầm
    • to rectify figures: sửa những con số
  • (vật lý) chỉnh lưu
  • (hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
    • rectified spirits: rượu tinh cất
  • (rađiô) tách sóng
  • (toán học) cầu trường
Định nghĩa tiếng Anh

v. math: determine the length of v. set straight or right v. convert into direct current

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...