Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rectify a situation

/ˈrɛktɪfaɪ ə sɪtʃuˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để sửa chữa hoặc cải thiện một tình huống vấn đề cụm từ

“The company worked to rectify the situation after the incident.”Công ty đã làm việc để sửa chữa tình huống sau sự cố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...