rectify a situation
/ˈrɛktɪfaɪ ə sɪtʃuˈeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
để sửa chữa hoặc cải thiện một tình huống vấn đề
cụm từ
“The company worked to rectify the situation after the incident.”Công ty đã làm việc để sửa chữa tình huống sau sự cố.