rectitude
/'rektitju:d/ GRE phổ biến #24055
Nghĩa thường dùng
sự chính trực, liêm chính về đạo đức
danh từ
“His rectitude made him a trusted compliance officer.”Sự chính trực của anh làm anh trở thành cán bộ tuân thủ đáng tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rectitude
/'rektitju:d/
danh từ
- thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực
Định nghĩa tiếng Anh
n righteousness as a consequence of being honorable and honest