Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rectitude

/'rektitju:d/ GRE phổ biến #24055

Nghĩa thường dùng

sự chính trực, liêm chính về đạo đức danh từ

“His rectitude made him a trusted compliance officer.”Sự chính trực của anh làm anh trở thành cán bộ tuân thủ đáng tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rectitude

/'rektitju:d/

danh từ

  • thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực
Định nghĩa tiếng Anh

n righteousness as a consequence of being honorable and honest

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...