Từ điển Anh–Việt

112.228 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recurrence

/ri'kʌrəns/ Collins ★ phổ biến #10768

Nghĩa thường dùng

sự tái phát, sự trở lại danh từ

“The recurrence of the disease is a major concern.”Sự tái phát của bệnh là một mối quan tâm lớn.

Biến thể từ recurrences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recurrence

/ri'kʌrəns/

danh từ

  • sự trở lại (một vấn đề...)
  • sự trở lại trong trí nhớ
  • sự tái diễn, sự diễn lại
  • (y học) sự phát sinh lại
  • (toán học) phép truy toán
    • recurrence theorem: định lý truy toán
Định nghĩa tiếng Anh

n. happening again (especially at regular intervals)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...