Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recurring

/ri'kə:riɳ/ TOEFL phổ biến #9718

Nghĩa thường dùng

lặp đi lặp lại, định kỳ tính từ

“Recurring expenses must be tracked monthly.”Các chi phí định kỳ phải được theo dõi hàng tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recurring

/ri'kə:riɳ/

tính từ

  • trở lại luôn; lại diễn ra; có định kỳ
  • (toán học) tuần hoàn
    • recurring decimal: số thập phân hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

s. coming back

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...