recurring
/ri'kə:riɳ/ TOEFL phổ biến #9718
Nghĩa thường dùng
lặp đi lặp lại, định kỳ
tính từ
“Recurring expenses must be tracked monthly.”Các chi phí định kỳ phải được theo dõi hàng tháng.
Biến thể từ
recurring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recurring
/ri'kə:riɳ/
tính từ
- trở lại luôn; lại diễn ra; có định kỳ
- (toán học) tuần hoàn
- recurring decimal: số thập phân hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh
s. coming back