recursion
/ri'kә:ʃәn/ phổ biến #35981
Nghĩa thường dùng
sự lặp lại trong một cấu trúc
danh từ
“Recursion is often used in computer programming.”Sự lặp lại thường được sử dụng trong lập trình máy tính.
Biến thể từ
recursions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recursion
//
- phép đệ quy
- double r. phép đệ quy kép
- primitive r. (logic học) phép đệ quy nguyên thuỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (mathematics) an expression such that each term is generated by repeating a particular mathematical operation