Recycle waste
Nghĩa thường dùng
“The citizens in this town are required to recycle waste such as paper and bottles to protect the environment.”Người dân ở thị trấn này được yêu cầu tái chế rác thải như giấy và chai lọ để bảo vệ môi trường.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The citizens in this town are required to recycle waste such as paper and bottles to protect the environment.”Người dân ở thị trấn này được yêu cầu tái chế rác thải như giấy và chai lọ để bảo vệ môi trường.
Đang tải...