Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

red card

/red kɑ:d/

Nghĩa thường dùng

Thẻ đỏ cụm từ

“The player received a red card for a bad foul.”Cầu thủ nhận thẻ đỏ vì phạm lỗi nặng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

red card

//

* danh từ
  • thẻ đỏ (trong bóng đá)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...