red card
/red kɑ:d/
Nghĩa thường dùng
Thẻ đỏ
cụm từ
“The player received a red card for a bad foul.”Cầu thủ nhận thẻ đỏ vì phạm lỗi nặng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
red card
//
* danh từ- thẻ đỏ (trong bóng đá)