Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redan

/ri'dæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redan

//

* danh từ
  • góc chìa (công sự)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A work having two parapets whose faces unite so as to form a salient angle toward the enemy. n. A step or vertical offset in a wall on uneven ground, to keep the parts level.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...