Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redefine beauty

/ˌriːdɪˈfaɪn ˈbjuːti/

Nghĩa thường dùng

thay đổi các tiêu chuẩn chấp nhận về vẻ đẹp cụm từ

“Fashion aims to redefine beauty in a more inclusive way.”Thời trang nhằm mục đích định nghĩa lại vẻ đẹp theo cách bao gồm hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...