Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redefine fashion standards

/ˌriːdɪˈfaɪn ˈfæʃən ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi và cải thiện các tiêu chuẩn được chấp nhận trong thời trang cụm từ

“New designers often aim to redefine fashion standards with innovative ideas.”Các nhà thiết kế mới thường nhằm mục đích thay đổi các tiêu chuẩn thời trang với những ý tưởng đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...