Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redefine standards

/ˌriː.dɪˈfaɪn ˈstæn.dərdz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi các quy chuẩn hoặc tiêu chí đã được chấp nhận cụm từ

“New designers often redefine standards in the industry.”Các nhà thiết kế mới thường thay đổi các tiêu chuẩn trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...