Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redelivery

/ˌriːdɪˈlɪvəri/

Nghĩa thường dùng

giao hàng lại lần thứ hai danh từ

“A redelivery fee applies for missed deliveries.”Phí giao hàng lại được áp dụng khi bỏ lỡ giao lần đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redelivery

//

* danh từ
  • xem redeliver
Định nghĩa tiếng Anh

n. Act of delivering back. n. A second or new delivery or liberation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...