Redistribution
/'ri:distri'bju:ʃәn/ GRE phổ biến #13781
Nghĩa thường dùng
sự phân bổ lại
danh từ
“The government proposed a redistribution of resources to help the poor.”Chính phủ đã đề xuất một sự phân bổ lại tài nguyên để giúp đỡ người nghèo.
Biến thể từ
redistributions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Redistribution
//
- (Econ) Tái phân phối.+ Là quá trình điều chính lại sự phân phối (thường là) thu nhập hoặc của cải trong một xã hội.
Định nghĩa tiếng Anh
n. distributing again