Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Redistribution

/'ri:distri'bju:ʃәn/ GRE phổ biến #13781

Nghĩa thường dùng

sự phân bổ lại danh từ

“The government proposed a redistribution of resources to help the poor.”Chính phủ đã đề xuất một sự phân bổ lại tài nguyên để giúp đỡ người nghèo.

Biến thể từ redistributions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Redistribution

//

  • (Econ) Tái phân phối.+ Là quá trình điều chính lại sự phân phối (thường là) thu nhập hoặc của cải trong một xã hội.
Định nghĩa tiếng Anh

n. distributing again

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...