redneck
/'rednek/ phổ biến #17332
Biến thể từ
rednecks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
redneck
/'rednek/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a poor White person in the southern United States