redshank
/'redʃæɳk/
Biến thể từ
redshanks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
redshank
/'redʃæɳk/
danh từ
- (động vật học) chim đỏ chân
thành ngữ
- to run like a redshank
- chạy rất nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a common Old World wading bird with long red legs