Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce age-related stigma

/rɪˈdjuːs eɪdʒ-rɪˈleɪtɪd ˈstɪɡmə/

Nghĩa thường dùng

Giảm thiểu thái độ tiêu cực đối với người cao tuổi. cụm từ

“Efforts are needed to reduce age-related stigma in society.”Cần có nỗ lực để giảm thiểu sự kỳ thị liên quan đến tuổi tác trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...