Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce crime rates

/rɪˈdjuːs kraɪm reɪts/

Nghĩa thường dùng

giảm số lượng tội phạm cụm từ

“The city implemented programs to reduce crime rates.”Thành phố đã thực hiện các chương trình để giảm tỷ lệ tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...