reduce energy costs
/rɪˈdjuːs ˈɛnərdʒi kɔːsts/
Nghĩa thường dùng
giảm chi phí năng lượng
cụm từ
“Implementing energy-efficient systems can reduce energy costs.”Việc triển khai hệ thống tiết kiệm năng lượng có thể giảm chi phí năng lượng.