Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce energy costs

/rɪˈdjuːs ˈɛnərdʒi kɔːsts/

Nghĩa thường dùng

giảm chi phí năng lượng cụm từ

“Implementing energy-efficient systems can reduce energy costs.”Việc triển khai hệ thống tiết kiệm năng lượng có thể giảm chi phí năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...