Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce greenhouse gas emissions

/rɪˈdjuːs ˈɡriːnhaʊs ɡæs ɪˈmɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giảm lượng khí thải gây ấm lên hành tinh cụm từ

“Countries must work together to reduce greenhouse gas emissions.”Các quốc gia phải hợp tác để giảm khí thải nhà kính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...