Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce habitat destruction

/rɪˈdjuːs ˈhæbɪtæt dɪsˈtrʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu sự phá hủy môi trường sống cụm từ

“We must reduce habitat destruction to protect wildlife.”Chúng ta phải giảm thiểu sự phá hủy môi trường sống để bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...