Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce health inequalities

/rɪˈduːs helθ ˌɪn.ɪˈkwɑː.lə.tiz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự khác biệt về sức khỏe giữa các nhóm cụm từ

“Policies should aim to reduce health inequalities in society.”Các chính sách nên nhằm mục tiêu giảm bớt sự bất bình đẳng về sức khỏe trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...