Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce health risks

Nghĩa thường dùng

Giảm nguy cơ sức khỏe. cụm từ

“Regular check-ups can help reduce health risks.”Kiểm tra sức khỏe định kỳ có thể giúp giảm nguy cơ sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...