Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce healthcare disparities

/rɪˈdjus ˈhɛlθˌkɛr dɪˈspɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giảm sự khác biệt trong việc tiếp cận chăm sóc y tế cụm từ

“Efforts are needed to reduce healthcare disparities among populations.”Cần có nỗ lực để giảm sự khác biệt trong chăm sóc y tế giữa các dân số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...