Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce housing costs

/rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ kɔsts/

Nghĩa thường dùng

giảm chi phí nhà ở cụm từ

“Policies should aim to reduce housing costs for families.”Các chính sách nên nhằm mục tiêu giảm chi phí nhà ở cho các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...