Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce infection

/rɪˈdjuːs ɪnˈfɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm nguy cơ nhiễm trùng cụm từ

“Vaccination helps reduce infection rates.”Tiêm chủng giúp giảm tỷ lệ nhiễm trùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...