Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce pain

/rɪˈdjuːs peɪn/

Nghĩa thường dùng

giảm mức độ đau đớn cụm từ

“Painkillers are used to reduce pain after surgery.”Thuốc giảm đau được sử dụng để giảm đau sau phẫu thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...