Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce stress

/rɪˈdjuːs strɛs/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt căng thẳng cụm từ

“Listening to music can help reduce stress.”Nghe nhạc có thể giúp giảm bớt căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...