Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce symptoms

/rɪˈdjuːs ˈsɪmptəmz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt các triệu chứng của bệnh cụm từ

“The medication can reduce symptoms of anxiety.”Thuốc có thể giảm bớt triệu chứng lo âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...