reeded
/'ri:did/
Biến thể từ
reeded quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reeded
/'ri:did/
tính từ
- đầy lau sậy
- lợp bằng tranh (mái nhà)
- có lưỡi gà (nhạc khí)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Civered with reeds; reedy. a. Formed with channels and ridges like reeds.