reeky
/'ri:ki/
Biến thể từ
reekies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reeky
/'ri:ki/
tính từ
- bốc khói, bốc hơi
- ám khói
- sặc mùi nồng nặc, sặc mùi thối
Định nghĩa tiếng Anh
a. Soiled with smoke or steam; smoky; foul. a. Emitting reek.