Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reel

/ri:l/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #7527

“reeling” là hiện tại phân từ của reel — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

cuộn, trục danh từ

“He used a reel to store the fishing line.”Anh ấy đã sử dụng một cuộn để lưu trữ dây câu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reel

/ri:l/

danh từ

  • guồng (quay tơ, đánh chỉ)
  • ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...)
    • a reel of cotton thread: một ống (cuộn) chỉ sợi
    • a picture in eight reels: một cuộn phim gồm có tám cuộn
  • (kỹ thuật) tang (để cuộn dây)

thành ngữ

  1. off the reel
    • không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru

ngoại động từ

  • quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up)

nội động từ

  • quay (như guồng quay tơ)
  • kêu sè sè (như guồng quay tơ) (dế, cào cào...)

thành ngữ

  1. to reel off
    • tháo (chỉ) ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn
    • (nghĩa bóng) thuật lại lưu loát trơn tru, đọc lại lưu loát trơn tru

danh từ

  • điệu vũ quay (ở Ê-cốt)
  • nhạc cho điệu vũ quay (ở Ê-cốt)

nội động từ

  • nhảy điệu vũ quay

danh từ

  • sự quay cuồng
  • sự lảo đảo, sự loạng choạng

nội động từ

  • quay cuồng
    • everything reels before his eyes: mọi vật quay cuồng trước mắt nó
  • chóng mặt, lảo đảo, choáng váng
    • my head reels: đầu tôi choáng váng; tôi chóng mặt lảo đảo
  • đi lảo đảo, loạng choạng
    • to reel to and fro like a drunken man: đi lảo đảo như người say rượu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a roll of photographic film holding a series of frames to be projected by a movie projector n. music composed for dancing a reel n. winder consisting of a revolving spool with a handle; attached to a fishing rod n. a lively dance of Scottish Highlanders; marked by circular moves and gliding steps

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...