reestablish
Nghĩa thường dùng
“After the war, they worked to reestablish the economy.”Sau chiến tranh, họ đã làm việc để khôi phục nền kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the war, they worked to reestablish the economy.”Sau chiến tranh, họ đã làm việc để khôi phục nền kinh tế.
Đang tải...