Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reestablish

/ˌriːɪˈstæblɪʃ/

Nghĩa thường dùng

thiết lập lại, khôi phục động từ

“After the war, they worked to reestablish the economy.”Sau chiến tranh, họ đã làm việc để khôi phục nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...