Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

referring to

Nghĩa thường dùng

đề cập đến, nói về cụm từ

“Fill in the blank with the correct possessive adjective: 'This is my phone. That is ___ phone.' (referring to 'you')”Điền vào chỗ trống với tính từ sở hữu đúng: 'Đây là điện thoại của tôi. Kia là điện thoại ___' (đề cập đến 'bạn')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...