refill
/'ri:fil/ Collins ★ phổ biến #12907
Nghĩa thường dùng
cấp thêm thuốc (theo đơn cũ) / lấy thêm
n./v.
“She called the pharmacy to request a refill.”Cô ấy gọi nhà thuốc để xin cấp thêm thuốc.
Biến thể từ
refilled quá khứ
refilled quá khứ phân từ
refills số nhiều
refilling hiện tại phân từ
refills ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
refill
/'ri:fil/
danh từ
- cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
- a silver pencil and six refills: một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ
ngoại động từ
- làm cho đầy lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. a prescription drug that is provided again n. a commercial product that refills a container with its appropriate contents