refill
/'ri:fil/
danh từ
- cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
- a silver pencil and six refills: một cái bút chì vỏ bạc và sáu cái lõi chì dự trữ
ngoại động từ
- làm cho đầy lại
Biến thể từ
refilled quá khứ
refilled quá khứ phân từ
refills số nhiều
refilling hiện tại phân từ
refills ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a prescription drug that is provided again\nn. a commercial product that refills a container with its appropriate contents