Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine target audience

/rɪˈfaɪn ˈtɑːrɡɪt ˈɔːdiəns/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh đối tượng mục tiêu cụm từ

“We need to refine target audience for the new campaign.”Chúng ta cần tinh chỉnh đối tượng mục tiêu cho chiến dịch mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...