Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflect opinions

/rɪˈflɛkt əˈpɪnjənz/

Nghĩa thường dùng

phản ánh ý kiến của mọi người cụm từ

“The article reflects a variety of opinions on the topic.”Bài viết phản ánh nhiều ý kiến khác nhau về chủ đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...