Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflect the changes in

/rɪˈflɛkt ðə ˈʧeɪndʒɪz ɪn/

Nghĩa thường dùng

phản ánh những thay đổi trong cụm từ

“The report reflects the changes in public opinion.”Báo cáo phản ánh những thay đổi trong ý kiến công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...