reflected
/ri'flektid/ phổ biến #14989
Nghĩa thường dùng
phản ánh
động từ
“The mirror reflected her image perfectly.”Gương đã phản ánh hình ảnh của cô ấy một cách hoàn hảo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reflected
//
- phản xạ
Định nghĩa tiếng Anh
a. (especially of incident sound or light) bent or sent back