Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflected

/ri'flektid/ phổ biến #14989

Nghĩa thường dùng

phản ánh động từ

“The mirror reflected her image perfectly.”Gương đã phản ánh hình ảnh của cô ấy một cách hoàn hảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reflected

//

  • phản xạ
Định nghĩa tiếng Anh

a. (especially of incident sound or light) bent or sent back

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...