Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflecting an upward shift

/rɪˈflɛktɪŋ æn ˈʌpˌwɚd ʃɪft/

Nghĩa thường dùng

cho thấy có một sự thay đổi theo hướng tăng lên. cụm từ

“The statistics are reflecting an upward shift in employment rates.”Thống kê cho thấy có một sự thay đổi theo hướng tăng lên trong tỷ lệ việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...