reflector
/ri'flektә/ phổ biến #12835
Biến thể từ
reflectors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reflector
//
* danh từ- gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh
- gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô)
- đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp )
Định nghĩa tiếng Anh
n. device that reflects radiation