Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reflector

/ri'flektә/ phổ biến #12835
Biến thể từ reflectors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reflector

//

* danh từ
  • gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh
  • gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô)
  • đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp )
Định nghĩa tiếng Anh

n. device that reflects radiation

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...