reform the justice system
/rɪˈfɔrm ðə ˈdʒʌstɪs ˈsɪstəm/
Nghĩa thường dùng
cải cách hệ thống pháp lý để làm cho nó công bằng hơn
cụm từ
“Many activists call to reform the justice system.”Nhiều nhà hoạt động kêu gọi cải cách hệ thống tư pháp.