Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reform the law

/rɪˈfɔrm ðə lɔ/

Nghĩa thường dùng

cải cách pháp luật. cụm từ

“They aim to reform the law for better protection.”Họ nhằm cải cách pháp luật để bảo vệ tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...