reformable
/ri'fɔ:məbl/
tính từ
- có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ
- có thể sửa đổi
- có thể triệt bỏ; có thể chữa
Định nghĩa tiếng Anh
s susceptible to improvement or reform
112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s susceptible to improvement or reform
Đang tải...