Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reformable

/ri'fɔ:məbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reformable

/ri'fɔ:məbl/

tính từ

  • có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ
  • có thể sửa đổi
  • có thể triệt bỏ; có thể chữa
Định nghĩa tiếng Anh

s susceptible to improvement or reform

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...